Assignment C5

101
Câu 5.4. Trình bày khái niệm, công thức và ý nghĩa các hệ số phân tích tốc độ luân
chuyển vốn
Câu 5.5. Trình bày khái niệm, công thức và ý nghĩa các hệ số sinh lợi
Bài tập
Bài 5.1. Có số liệu của trích dẫn về bảng CĐKT của doanh nghiệp Đại Nam năm
N+1 như sau:
ĐVT: đồng

Chỉ tiêu Số cuối năm Số đầu năm
A. TÀI SẢN NGẮN HẠN 119.522.128.481 173.145.482.555
- Tiền 20.997.605 136.600.344
- Các khoản phải thu 56.225.265.840 55.802.324.667
- Hàng tồn kho 63.230.320.735 117.155.758.453
- Tài sản lưu động khác 45.544.301 50.799.091
B. TÀI SẢN DÀI HẠN 239.804.369.179 172.987.227.706
- Tài sản cố định 239.804.369.179 172.979.397.706
Tổng tài sản 359.326.497.660 346.132.710.261
A. Nợ phải trả 195.164.910.563 265.303.135.054
- Nợ ngắn hạn 116.706.406.433 66.807.282.840
- Nợ dài hạn 78.458.504.130 198.495.852.214
B. Nguồn vốn chủ sở hữu 164.161.587.097 80.829.575.207
Tổng nguồn vốn 359.326.497.660 346.132.710.261
Yêu cầu: Đánh giá khái quát cấu trúc tài chính của doanh nghiệp qua hai năm.
Bài 5.2. Cho tài liệu về doanh nghiệp Long An năm N dựa trên những thông tin
sau:
Tài sản lưu động của một doanh nghiệp có giá trị là 300 triệu đồng. Khả năng
thanh toán ngắn hạn là 1,5; khả năng thanh toán nhanh là 1; tỷ suất tự tài trợ của doanh
nghiệp là 24%.
Yêu cầu: Xác định số dư nợ ngắn hạn, hàng tồn kho và tỷ suất nợ của doanh
nghiệp trong năm?
102
Bài 3. Có tài liệu về doanh nghiệp Việt Anh năm N như sau:
- Kế hoạch năm N:
5.+ Doanh thu thuần về bán hàng: 95 tr.đ
+ Tài sản ngắn hạn bình quân: 10 tr.đ
- Thực hiện năm N:
+ Doanh thu bán hàng 112,2 tr.đ
+ Các khoản giảm giá hàng bán: 3,9 tr.đ
+ Tài sản ngắn hạn
Ngày 1/1/N: 9 tr.đ
Ngày 30/6/N: 9,5 tr.đ
Ngày 31/12/N: 10,4 tr.đ
Yêu cầu:
Ngày 31/3/N:
Ngày 30/9/N:
9 tr.đ
11 tr.đ
1/ Phân tích tình hình thực hiện kế hoạch tốc độ luân chuyển tài sản ngắn hạn của
doanh nghiệp trong năm N và xác định nhân tố ảnh hưởng bằng phương pháp chênh
lệch.
2/ Xác định số tiền tiết kiệm (lãng phí) do tốc độ luân chuyển tài sản ngắn hạn
hạn của doanh nghiệp trong năm N biến động.
Bài 5.4. Có số liệu trích dẫn về về bảng CĐKT và báo cáo KQHĐKD của doanh
nghiệp Tiến Đạt như sau:
ĐVT: đồng
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Chỉ tiêu 31/12/ N+1 31/12/ N
A. TÀI SẢN NGẮN HẠN 8.126.472.935 4.440.328.652
- Tiền mặt tại quỹ 244.819.425 7.709.894
- Tiền gửi ngân hàng 3.367.967 18.405.921
- Các khoản phải thu 1.624.761.272 455.385.983
- Hàng tồn kho 6.253.524.271 3.908.826.854
B. TÀI SẢN DÀI HẠN 5.020.864.816 4.086.071.763
- Tài sản cố định 4.550.686.351 4.086.071.763
Tổng tài sản 13.147.337.751 8.526.400.415
A. Nợ phải trả 10.761.950.671 6.286.696.822
- Nợ ngắn hạn 6.911.950.671 6.286.696.822

103
+ Vay ngắn hạn 2.981.000.000 2.730.000.000
+ Phải trả người bán 3.080.479.745 1.905.871.487
+ Thuế, các khoản phải nộp nhà nước 470.926 825.335
+ Các khoản phải nộp khác 850.000.000 1.650.000.000
- Nợ dài hạn 3.850.000.000 -
B. Nguồn vốn chủ sở hữu 2.385.387.080 2.239.703.593
- Nguồn vốn kinh doanh 2.000.000.000 2.000.000.000
- Lợi nhuận chưa phân phối 373.680.000 239.275.704
Tổng nguồn vốn 13.147.337.751 8.526.400.415
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Chỉ tiêu Năm N+1 Năm N
1. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ 11.000.000.000 9.274.987.987
2. Giá vốn hàng bán 10.120.000.000 8.532.988.948
3. Doanh thu hoạt động tài chính 620.036
4. Chi phí tài chính 116.000.000 135.000.000
5. Chi phí bán hàng và quản lý doanh nghiệp 440.000.000 370.999.519
6. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 324.000.000 235.999.519
7. Tổng lợi nhuận trước thuế 519.000.000 332.327.366
Yêu cầu:
1/ Đánh giá khái quát cấu trúc tài chính của doanh nghiệp trong từng năm
2/ Tính các hệ số tài chính chủ yếu của doanh nhiệp trong năm N+1
3/ Xác định số tiền tiết kiệm (lãng phí) do tốc độ luân chuyển tài sản ngắn hạn
thay đổi qua hai năm.
4/ Phân tích biến động ROA của doanh nghiệp qua hai năm và xác định các nhân
tố ảnh hưởng bằng phương pháp chênh lệch.
Biết trong năm N có số liệu như sau:
Số vòng quay tài sản: 1,23 vòng
ROS: 3,58 %
ROA: 4,41 %
104
Bài 5.5. Có số liệu trích dẫn về về bảng CĐKT và báo cáo KQHĐKD của doanh
nghiệp Hà Nam như sau:
ĐVT: đồng
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
TT TÀI SẢN 31/12/N+1 31/12/N 31/12/N-1
A TÀI SẢN NGẮN HẠN 103.182.697.497 122.318.985.924 103.566.722.283
I Tiền và các khoản tương đương tiền 8.761.503.078 8.227.824.548 7.582.247.062
1 Tiền 8.761.503.078 8.227.824.548 7.582.247.062
III Các khoản phải thu ngắn hạn 36.015.752.126 28.735.038.336 26.223.445.532
1 Phải thu khách hàng 26.119.510.027 17.986.294.692 16.577.200.599
2 Trả trước cho người bán 5.280.366.853 6.050.910.224 4.348.374.840
3 Phải thu nội bộ ngắn hạn 1.500.000.000 - -
4 Các khoản phải thu khác 3.115.875.246 4.697.833.420 5.297.870.093
IV Hàng tồn kho 48.033.492.860 73.131.321.353 59.403.020.540
1 Hàng tồn kho 48.033.492.860 73.131.321.353 59.403.020.540
V Tài sản ngắn hạn khác 10.371.949.433 12.224.801.687 10.358.009.149
B TÀI SẢN DÀI HẠN 37.435.873.117 28.151.436.912 23.066.086.302
I Tài sản cố định 32.405.482.751 26.714.104.048 21.739.135.487
1 Tài sản cố định hữu hình 22.633.666.948 22.739.057.953 16.770.327.868
2 Tài sản cố định thuê tài chính 8.958.249.904 3.975.046.095 4.968.807.619
II Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 3.600.000.000 600.000.000
III Tài sản dài hạn khác 1.430.390.366 837.332.864 1.326.950.815
1 Chi phí trả trước dài hạn 440.580.698 473.798.864 963.416.815
2 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
3 Tài sản dài hạn khác 989.809.668 363.534.000 363.534.000
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 140.618.570.614 150.470.422.836 126.632.808.585
NGUỒN VỐN
A NỢ PHẢI TRẢ 111.828.764.173 123.839.739.162 109.570.379.141

105
I Nợ ngắn hạn 97.566.255.165 120.261.506.299 105.740.764.625
1 Vay và nợ ngắn hạn 34.466.717.959 27.877.147.041 23.900.985.620
2 Phải trả người bán 17.233.748.221 13.542.747.347 14.388.511.683
3 Người mua trả tiền trước 29.961.994.314 50.324.498.565 32.939.138.226
4 Thuế và các khoản phải nộp
nhà nước
5.912.474.441 4.368.222.277 5.940.388.932
5 Phải trả người lao động 983.457.114 289.832.720 1.239.323.367
6 Phải trả nội bộ 14.652.915 3.401.789.255
7 Các khoản phải trả, phải nộp NH khác 9.013.210.301 20.457.269.094 27.332.416.797
II Nợ dài hạn 14.262.509.008 3.199.461.440 3.766.614.516
1 Vay và nợ dài hạn 12.011.414.185 3.079.790.924 3.646.944.000
2 Dự phòng trợ cấp mất việc làm 2.251.094.823 119.670.516 119.670.516
B VỐN CHỦ SỞ HỮU 28.789.806.441 27.009.455.097 17.125.429.444
I Vốn chủ sở hữu 28.949.146.846 28.221.229.659 18.020.918.101
1 Vốn đầu tư của chủ sở hữu 22.882.783.539 22.536.000.000 14.085.000.000
2 Quỹ đầu tư phát triển 1.277.536.755 583.969.676 239.161.036
3 Quỹ dự phòng tài chính 168.580.586 176.625.376 41.006.229
4 Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 1.387.859 (1.595.680)
5 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 4.618.858.107 4.926.230.287 3.655.750.836
II Nguồn kinh phí và quỹ khác (159.340.405) (1.211.774.562) (895.488.657)
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 140.618.570.614 150.470.422.836 126.632.808.585
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Chỉ tiêu Năm N+1 Năm N Năm N-1
1. Doanh thu bán hàng & CCDV 186.093.908.073 144.852.181.302 140.934.028.307
2. Các khoản giảm trừ doanh thu - - -
3. Doanh thu thuần về bán hàng & CCDV 186.093.908.073 144.852.181.302 140.934.028.307
4. Giá vốn hàng bán 168.769.668.659 130.893.539.037 126.420.783.913
5. Lợi nhuận gộp về bán hàng & CCDV 17.324.239.414 13.958.642.265 14.513.244.394

106
6. Doanh thu hoạt động tài chính 128.771.876 158.347.279 88.090.669
7. Chi phí hoạt động tài chính 3.326.584.418 4.900.349.629 4.194.714.375
Trong đó: Chi phí lãi vay 3.326.584.418 4.850.578.341 4.194.714.375
8. Chi phí bán hàng - - -
9. Chi phí quản lý doanh nghiệp 9.616.943.043 6.910.482.583 6.062.115.908
10. Lợi nhuận thuần về HĐKD 4.509.483.829 2.306.157.332 4.344.504.780
11. Thu nhập khác 2.553.881.524 2.864.224.013 728.710.382
12. Chi phí khác 1.802.871.461 99.878.741 144.415.785
13. Lợi nhuận khác 751.010.063 2.764.345.272 584.294.597
14. Tổng lợi nhuận trước thuế 5.260.493.892 5.070.502.604 4.928.799.377
Yêu cầu:
1/ Đánh giá khái quát cấu trúc tài chính của doanh nghiệp năm N+1.
2/ Tính các hệ số tài chính chủ yếu của doanh nhiệp năm N+1 và năm N.
3/ Phân tích biến động của ROA của doanh nghiệp qua hai năm và xác định các
nhân tố ảnh hưởng bằng phương pháp chênh lệch.
4/ Phân tích biến động của ROE của doanh nghiệp qua hai năm và xác định các
nhân tố ảnh hưởng bằng phương pháp chênh lệch.